Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
副詞 + する
在这种情况下
JLPT
N3
Cấu trúc
副词 + する
Nghĩa
以「…している」或「…したN」的形式使用,表示「具有某种性质」或「处于某种状态」的意思。
心臓
しんぞう
が
興奮
こうふん
でどきどきしている
。
我的心激动得砰砰直跳。
お
腹
なか
が
空腹
くうふく
でごろごろしている
。
我的肚子饿得咕咕叫。
彼
かれ
は
授業
じゅぎょう
が
終
お
わった
後
のち
も
教室
きょうしつ
でぶらぶらしていた
。
放学后,他在教室里逗留。
その
車
くるま
は
ワックス
がかけられてぴかぴかしている
。
这辆车打过蜡,闪闪发亮。
Báo lỗi / Góp ý