Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ときには
有时
JLPT
N3
Cấu trúc
ときには~
Nghĩa
表达“不经常但有时这样”的意思。 助词「は」可以省略。
時
とき
には
現実
げんじつ
と
幻想
げんそう
を
区別
くべつ
するのは
難
むずか
しい
。
有时现实和幻想很难区分。
時
とき
には
読書
どくしょ
は
彼女
かのじょ
の
時間
じかん
の
半分
はんぶん
を
占
し
めた
。
有时读书占据了她一半的时间。
頭
あたま
がいい
人
ひと
でも
、
時
とき
にはぼんやりすることがある
。
即使是聪明人,有时也会心不在焉。
Báo lỗi / Góp ý