Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
そのうち
没多久
JLPT
N3
Cấu trúc
そのうち~
Nghĩa
描述从说话的那一刻起并不太长的一段时间。 也可用「そのうちに」。 口语中是这样使用的,书面语中则是「いずれ」。
佐藤
さとう
さんはそのうちあきらめると
思
おも
います
。
我认为佐藤先生最终会放弃。
会議
かいぎ
はそのうち
始
はじ
まるだろう
。
会议很快就要开始了。
あの
二人
ににん
はそのうち
結婚
けっこん
すると
思
おも
う
。
我想这两个人很快就会结婚。
Báo lỗi / Góp ý