Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
にみる
看过
JLPT
N3
Cấu trúc
にみる(見る)
Nghĩa
意思是“看过”。 这是一种正式的说话方式,用于书面形式。
この
頃
ころ
、
新聞
しんぶん
の
論調
ろんちょう
にみる
経済偏重
けいざいへんちょう
の
傾向
けいこう
は
目
め
にあまるものがある
。
如今,报纸的语气中有一种明显的强调经济的倾向。
今回
こんかい
の
津波
つなみ
は
、
近年
きんねん
まれにみる
大災害
だいさいがい
となった
。
这次海啸是近年来罕见的重大灾害。
Báo lỗi / Góp ý