Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
あらためる
又
JLPT
N3
Cấu trúc
Vます+あらためる
Nghĩa
意思表达:纠正以前的缺点,转向全新的地方。
この
文章
ぶんしょう
の
内容
ないよう
を
留学生向
りゅうがくせいむ
けに
書
か
き
改
あらた
めてくださいませんか
。
您能为国际学生重写一下这句话的内容吗?
いくら
遅
おそ
く
悔
く
い
改
あらた
めても
遅
おそ
すぎることはない
。
不管你悔改得有多晚,永远都不会太晚。
Báo lỗi / Góp ý