Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ないでおく
保持原样,不~
JLPT
N2
Cấu trúc
V + ないでおく
Nghĩa
"表示出于某种目的或原因,故意“保持原样,不做”的意思。 也可以说「~せずにおく」。
時間
じかん
がないので
食事
しょくじ
はしないでおこう
。
我没有时间,所以我不吃。
十分
じゅうぶん
に
残
のこ
っているので
、
まだ
買
か
わないでおいた
。
我还没买,因为我还剩很多。
Báo lỗi / Góp ý