Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
... もの
事情,故事...
JLPT
N3
Cấu trúc
もの+ を + V-る/ V-た/ V-ない
もの + の + N
Nghĩa
常与「言う」、「見る」、「知る」等动词一起使用...根据动词的不同,「もの」表示「语言、知识、作品...」等意思。
彼女
かのじょ
は
率直
そっちょく
にものを
言
い
う
。
她是一个普通的演讲者。
吉田
よしだ
さんと
私
わたし
とは
、
ものの
考
かんが
え
方
かた
が
違
ちが
う
。
我和吉田先生的想法不同。
Báo lỗi / Góp ý