Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
そしたら
那时,就这样做
JLPT
N3
Cấu trúc
そしたら~
Nghĩa
这是「そうしたら」的口语表达。 书面上很少使用。
先週
せんしゅう
の
土曜日
どようび
に
図書館
としょかん
に
行
い
ったのよ
。
そしたらばったり
小林
こばやし
さんに
会
あ
っちゃって
。
上周六我去了图书馆。然后我碰巧遇见了小林先生。
一日
いちにち
に
英語
えいご
を
1
時間勉強
じかんべんきょう
しなさい
。
そしたら
、
上達
じょうたつ
しますよ
。
每天学习一小时英语。然后你就会进步。
Báo lỗi / Góp ý