Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
でもしたら
万一
JLPT
N3
Cấu trúc
Vます +でもしたら
Nghĩa
表达“如果发生那样的事情……”的意思。 常用于警告听者要小心,提及如果发生事故、疾病等将会有危险。
この
カメラ
は
高
たか
くて
、
壊
こわ
しでもしたら
賠償
ばいしょう
しなければならないよ
。
这相机很贵,摔坏了就得赔钱。
体
からだ
に
気
き
をつけて
、
風
かぜ
にかかりでもしたら
、
旅行
りょこう
に
行
い
けない
。
照顾好自己,如果你被风吹了,你就不能继续旅行了。
Báo lỗi / Góp ý