Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
わずか
只/僅僅
JLPT
N3
Cấu trúc
わずか + 数量詞
Nghĩa
後面是表示數量的說法,表達說話人認為數量很小。
財布
さいふ
の
中
なか
に
残
のこ
っていたお
金
かねはわずか
はわずか
5000
ど
ドン
ん
だった
。
錢包裡只剩下5000盾了。
その
コンサート
の
出席者
しゅっせきしゃは
はわずか
6
に
人
ん
だった
。
音樂會現場只有六人。
わずか
1
いち
時間
じかん
でそんなに
難
むずか
しい
問題
もんだい
を
成
な
し
遂
と
げた
。
他只花了一個小時就完成了這麼一道難題。
Báo lỗi / Góp ý