Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
を前提に
~在....條件,~假設
JLPT
N1
Cấu trúc
✦
N + を前提に + V
Nghĩa
✦
表達“如果不滿足條件A,則不執行事件B”的含義。
✦
這是一種書面的表達方式。口語中也常使用「…をぜんていにして」/として」。
彼
かれ
は
氏名
しめい
を
明
あ
かさないことを
前提
ぜんてい
に
記者
きしゃ
にその
話
はなし
を
言
い
った
。
他向記者講述了這個故事,但條件是不透露自己的名字。
彼女
かのじょ
は
一生懸命
いっしょうけんめい
を
前提
ぜんてい
に
今回
こんかい
の
試験
しけん
に
合格
ごうかく
できる
。
她只要努力就能通過這次考試。
あなた
達
たち
は
結婚
けっこん
を
前提
ぜんてい
に
付
つ
き
合
あ
う
気
き
がありますか
?
你願意以結婚為目的開始約會嗎?
Báo lỗi / Góp ý