Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
... はず
做~没有~,怪不得,难怪....(理解)
JLPT
N3
Cấu trúc
N + の + はず
Naな + はず
A + はず
V + はず
Nghĩa
用来表达当发现真相时突然明白的感觉,有助于解释我们之前没有理解的问题。
暑
あつ
いはずです
。
夏
なつ
はもう
来
き
ました
。
一定很热。夏天已经来了。
さっきから
道
みち
が
妙
みょう
にすいていると
思
おも
っていたが
、
すいているはずだ
。
今日
きょう
は
元日
がんじつ
だ
。
我一直在想这条路有一段时间奇怪地空荡荡的,但其实它应该是空荡荡的。今天是元旦。
Báo lỗi / Góp ý