Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
なにもかも
所有
JLPT
N3
Cấu trúc
なにもかも
Nghĩa
用于物体和事件,表示“遍及一切,不受任何限制”的意思。 与[全部]、[すべて]同义。
在与人有关的情况下,使用[だれもかれも]。 与地点相关的情况下,使用[どこもかも/どこもかしこも]。
彼
かれ
はまるで
何
なに
もかも
知
し
っているように
話
はな
す
。
他说得好像他什么都知道一样。
火事
かじ
で
何
なに
もかもすっかり
失
うしな
ってしまった
。
我在大火中失去了一切。
Báo lỗi / Góp ý