Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ 五
五
いつ
Từ điển Nhật - Nhật
五
ご
Từ điển Nhật - Nhật
五
ウー
〔中国語〕
いつつ。 ご。
Từ điển Nhật - Nhật
五
ごしうんどう
Từ điển Nhật - Nhật
五
い
ご。 いつつ。 多く他の語の上に付いて複合語として用いられる。
Từ điển Nhật - Nhật
五
ぐ
博打(バクチ)で, さいころの五の目。
Từ điển Nhật - Nhật
五
ごさんじゅうじけん
Từ điển Nhật - Nhật
五
ごしぶんかかくめい
Từ điển Nhật - Nhật
五
ごいちごじけん
Từ điển Nhật - Nhật

