Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
労
労
ろう
骨折り。 体を使うこと。
~をいとわず働く
~をねぎらう
功績。 手柄。 働き。
長年の~に報いる
長年の経験。 熟練。
木工の君といふ人, ~ある者にて/宇津保(藤原君)
長い間使用したこと。
すり平めかし~多きになりたるが/枕草子(二〇二・春曙抄)
~多くして功(コウ)少なし
骨の折れる割に効果が少ない。
~を多(タ)とす
他人の助力を, ねぎらい感謝するときに言う語。
~を執(ト)・る
特定の人のために, わざわざ何かをする。 骨を折る。 尽力する。
仲介の~・る
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 労
労組
ろうくみ
⇒ ろうそ(労組)
労き
いたずき
⇒ いたつき(労)
労き
いたつき
〔
いたづき
とも〕
労資
ろうし
労働者と資本家。
Xem thêm