Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
顕
顕
けん
あらわすこと。 あらわれること。 また, あきらかであること。
~にして晦(カイ), 肯定にして否定とは/侏儒の言葉(竜之介)
Từ điển Nhật - Nhật
顕
あらわ
平常では外から見えないものや内部にひそんでいるものが表面に現れているさま。
むき出しなさま。 多く, 人間の肉体についていう。
肌を~にする
気持ちや意見を隠さないさま。 露骨。
不快を~にする
~にいやな顔をする
はっきり分かるようになるさま。 公になるさま。
真相が~になる
矛盾が~になる
はっきりと感じ取られるさま。 歴然。 顕著。
運命の末になる事, ~なりしかば/平家 6
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 顕
顕出
けんしゅつ
あらわれ出ること。
顕界
げんかい
この世。 現世。
顕示
けんじ
はっきりとわかるように示すこと。
顕職
けんしょく
高い官職。 要職。
Xem thêm