Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
剪刀
剪刀
せんとう
はさみ。 主に外科手術の際に用いる洋式のはさみをいう。
Từ điển Nhật - Nhật
剪刀
はさみ
〔
挟(ハサ)み
と同源〕
二枚の刃ではさんで物を切る道具。 裁ち鋏・花鋏など。
切符などに穴をあける道具。 パンチ。
(
螯
鉗
と書く)カニ・サソリなどの脚の, 可動指があって, 餌(エサ)などをはさむことのできる部分。
じゃんけんで, 二本の指を伸ばした形。 ちょき。
~を入・れる
はさみで切る。
乗車券・入場券などを切ったり, 穴をあけたりして使用の証明とする。
映画フィルムを編集の段階でカットする。
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 剪刀
剪伐
せんばつ
枝などを切りとること。
剪毛
せんもう
羊の毛を刈りとること。
剪除
せんじょ
切って取り除くこと。
剪む
はさむ
〔
挟む
と同源〕
Xem thêm