Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
境界標
境界標
境界標
(きょうかいひょう)とは、土地や路線などにおいて、何らかの
境界
を示すために設置される標識である。現代日本語では
境界
石(きょうかいせき)
境界
マーカー
ともいう。近代の日本語では「界碑(かいひ)」「界石(かいせき)」といい、これらは歴史用語としても用いられる。 英語(事実上の国際共通語)では
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 境界標
界標
かいひょう
土地や水面の境界を示すしるし。
境界
けいかい
さかい。 しきり。 きょうかい。
境界
きょうがい
〔仏〕
境界
きょうかい
土地のさかい目。
Xem thêm