Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
屍姫
屍姫
で、かなりのリアリスト。嘘やごまかしのなく、ハッキリと物事を断じ
る
その言葉は無愛想で冷たい印象を他者に与えがちであるが、反面率直で爽やかと言える。また、戦場を離れた彼女は情に篤い一面を多く見せ、信頼する人には一途で純情な年頃の少女
らしい
ところを多く見せることも。
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 屍姫
屍
しかばね
〔
しにかばね
の意〕
屍
かばね
死体。 死骸。 しかばね。
屍諫
しかん
身命を捨てて主君をいさめること。
検屍
けんし
死体を調べること。
Xem thêm