Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
当て
当て
あて
※一※ (名)
めあて。 目的。
~もなくさまよう
みこみ。 めあて。
解決の~がある
金策の~がつく
「捜索の~がない」
たより。 期待。
人の援助を~にする
~がはずれる
他の語と複合して用いられる。 (ア)体・衣類などを保護し補強するため, あてるもの。
肩~
ひじ~
(イ)うちつけること。 「~身」「鞘(サヤ)~」
〔近畿地方で〕
酒のつまみ。
※二※ (接尾)
数量を表す名詞に付いて, …あたり, …について, の意を表す。
ひとり~三つずつ
人・団体や場所などを表す名詞に付いて, 送り先・届け先などを表す。 《宛》
返事は私~にください
会社~
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 当て
当て事
あてこと
〔
あてごと
とも〕
胸当て
むなあて
むねあて(胸当)
に同じ。
当て所
あてどころ
あて名。 文書を差し出す相手。 あて書き。
当て所
あてど
〔
が原義〕
Xem thêm