Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
楊諒
楊諒
の
52州を
麾下
に置いた。開皇18年(598年)、高句麗遠征において行軍元帥となり、兵を率いて遼水まで進んだが、疫病
の
蔓延
の
ため撤退した。開皇19年(599年)、突厥
の
侵入を受けると、楊諒は行軍元帥となったが、出兵することはなかった。 楊諒は太原において
精兵
をたくわえ、軍備を整えた。南朝梁
の
王僧弁
の
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 楊諒
諒
りょう
まこと。 真実。
諒闇
みものおもい
〔
御物思ひ
の意〕
諒闇
りょうあん
〔
まことに闇(クラ)い
の意〕
諒陰
りょうあん
〔
まことに闇(クラ)い
の意〕
Xem thêm