Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
Kết quả tra cứu tiếng Nhât của từ
邑
邑
ゆう
むら。 集落。
中国, 西周および春秋時代初期の城壁で囲まれた都市国家。 また, 諸侯の封土をさす。
Từ điển Nhật - Nhật
邑
おおざと
漢字の旁(ツクリ)の一。
都
部
などの「阝」の部分。 偏(ヘン)の「こざとへん」と区別していう。 人の居住地・地名などを表す文字を作る。 おおざる。 のぼりざと。
〔漢和辞典では一般に
邑
(七画)に配列される〕
Từ điển Nhật - Nhật
Các từ liên quan tới 邑
邑君
むらぎみ
農民のかしら。 むらおさ。
都邑
とゆう
まちとむら。
郷邑
きょうゆう
村里。 むら。
封邑
ほうゆう
封ぜられた領地。 封土。 封地。
Xem thêm