串
串 - XUYẾN, QUÁN
串 (くし つらぬ.く) — XUYẾN, QUÁN
XUYẾN, QUÁN
Phát âm
Kunyomi
くし;つらぬ.く
Onyomi
カン;ケン;セン
Số nét
7
Tần suất 
#2139/2500
Bộ
丨
CỔN
口
KHẨU 
Nghĩa
- cái xiên
VD: 玉串 (nhánh cây sakaki trong Thần đạo), 串柿 (hồng khô xiên)
- quen; thuần thục
- xuyên qua; đâm thủng
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
神主
が
幣串
を
使
って
参拝者
をお
祓
いした
。
Thầy tế sử dụng dụng cụ thanh tẩy trong Thần Đạo để thanh tẩy cho người đến viếng.
伊勢神宮
で
祓串
が
使
われます
。
Cành cây thanh tẩy được sử dụng tại Đền Ise.
マシュマロ
を
串
に
刺
して
火
にあぶって
食
べるやつ
、
名前
は
知
らないんだけどすごくうまそうだったよ
。
今度
うちでもやってみようよ
。
Bạn biết đấy, những thứ mà bạn xiên một ít kẹo dẻo và nướng chúng. Tôi khôngbiết chúng được gọi là gì nhưng chúng thực sự tốt. Hãy thử rang một ít tạivị trí của tôi đôi khi cũng vậy.
シュラスコ
は
、
鉄串
に
刺
した
肉
を
直火
で
焼
き
上
げる
ブラジル
の
伝統的
な
バーベキュー料理
です
。
Churrasco là món thịt nướng truyền thống của Brazil, trong đó thịt được xiên vào que sắt và nướng trên lửa trực tiếp.
これは
大阪
で
最高
の
串
かつの
レストラン
です
。
Đây là nhà hàng kushikatsu ngon nhất ở Osaka.
祭典
では
、
神職
が
太玉串
を
神前
に
奉納
した
。
Trong lễ hội, thầy tu Thần đạo đã dâng nhánh cây sakaki lên thần linh.
あの
男
の
態度
には
、
何
か
妙
な
目串
を
感
じる
。
Thái độ của gã đó khiến tôi có một linh cảm kỳ lạ.
神社
での
初詣
の
際
、
参拝者
が
玉串奉奠
を
通
じて
祈願
した
。
Vào dịp viếng đền đầu năm, người tham gia đã cầu nguyện thông qua nghi lễ dâng nhánh sakaki.
鰻
の
蒲焼
は
鰻
を
開
いて
骨
をとり
、
串
に
刺
し
、
焼
いた
料理
です
Món lươn nướng này là món mổ con lươn ra, bỏ xương và cắm que để nướng .

