催
催 - THÔI
催 (もよう.す もよお.す) — THÔI
THÔI
Phát âm
Kunyomi
もよう.す;もよお.す
Onyomi
サイ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#536/2500
Bộ
亻
NHÂN
崔
THÔI 
Nghĩa
- tổ chức; tiến hành hội họp hoặc sự kiện
VD: 開催 (tổ chức), 主催 (chủ trì)
- thúc giục; hối thúc
VD: 催促 (thúc giục) - có dấu hiệu; phát sinh
VD: 催眠 (thôi miên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もよお.す
Onyomi
Ví dụ
催眠後
に
効果
を
表
す
Có tác dụng sau thôi miên .
涙
を
催
す
Sắp khóc
その
催
し
物
にはかなりの
人
が
出
た
。
Khá nhiều người đã đến tham dự sự kiện này.
その
催
し
物
にはかなり
多
くの
人
が
出
た
。
Khá nhiều người đã đến tham dự sự kiện này.
饗宴
を
催
す
Tổ chức một bữa tiệc
寒気
を
催
す
Có triệu chứng cảm lạnh
歓迎
の
催
しを
開
く
。
Tổ chức một buổi lễ chào đón.
〜
が
開催
する
技能競技会
Hội thi tay nghề do ~ tổ chức
群衆
に
催涙
ガス
を
発射
する
。
Phun hơi cay vào đám đông. .
今日
の
催
しの
チケット
はありますか
。
Bạn có vé cho buổi biểu diễn hôm nay không?
広島市主催
の
平和記念式典
に
参加
する
Tham dự lễ kỷ niệm hòa bình do thành phố Hiroshima tổ chức .
ある
町
で
開催
された
博覧会
Hội chợ triển lãm được tổ chức ở một thành phố nào đó

