傷
傷 - THƯƠNG
傷 (きず いた.む いた.める) — THƯƠNG
THƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
きず;いた.む;いた.める
Onyomi
ショウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#845/2500
Bộ
亻
NHÂN
昜
DƯƠNG
𠂉
Nghĩa
- bị thương; làm bị thương; làm hỏng
VD: 傷害 (gây thương tích), 損傷 (hư hại)
- vết thương; vết trầy xước
VD: 傷病 (thương tích và bệnh tật), 重傷 (vết thương nặng), 負傷 (bị thương) - đau đớn; đau buồn; đau lòng
VD: 傷心 (đau lòng), 感傷 (cảm thương), 愁傷 (đau buồn)
Ví dụ
傷
は
彼
にとって
致命傷
だった
。
Vết thương đã gây tử vong cho anh ta.
傷口
の
凝血
Máu đông ở vết thương
傷口
が
〜
(
と
)
痛
む
。
Miêng vết thương đau nhức.
傷
がふさがる
Vết thương kín miệng
傷
を
塩
でもむ
。
Xát muối vào vết thương
傷
のある
缶詰
Đồ hộp bị hỏng
傷
の
手当
をする
Chữa trị vết thương
傷口
から
血
がでた
。
Máu chảy ra từ vết thương.
傷口
に
ヨジウムチンキ
を
塗
った
。
Tôi đã bôi cồn i-ốt lên miệng vết thương.
傷口
に
包帯
を
巻
く
Băng vết thương
傷
がうずいていた
。
Tôi đau đớn vì chấn thương.
傷
が
化膿
しました
。
Ở vết thương đã hình thành mủ.

