傾
傾 - KHUYNH
傾 (かたむ.く かたむ.ける かたぶ.く かた.げる かし.げる) — KHUYNH
KHUYNH
Phát âm
Kunyomi
かたむ.く;かたむ.ける;かたぶ.く;かた.げる;かし.げる
Onyomi
ケイ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#938/2500
Bộ
化
HÓA
頁
HIỆT 
Nghĩa
- dồn tâm trí vào
VD: 傾聴 (chăm chú lắng nghe), 傾倒 (ngưỡng mộ)
- nghiêng; làm cho nghiêng; lệch
VD: 傾斜 (độ dốc), 右傾 (hữu khuynh) - bị lật đổ; lật đổ
VD: 傾覆 (lật đổ) - làm cho nguy khốn; làm cho điêu đứng
VD: 傾国 (nghiêng nước), 傾城 (nghiêng thành)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かたむ.ける
かし.げる
Onyomi
Ví dụ
傾斜円筒
Trụ nghiêng
「
傾国傾城
」
という
言葉
を
知
っていますか
。
Cậu có biết cụm từ "nghiêng nước nghiêng thành" không?
北
に
傾
く
Chếch về phía Bắc
右
に
傾
く
Nghiêng về bên phải
回復傾向
の
景気
Tình hình kinh tế theo xu hướng hồi phục
耳
を
傾
けないわけにはいかない
。
Tôi không thể chọn ngoài nghe.
その
傾向
は
アメリカ
人
に
強
いようですね
。
Xu hướng đó rất mạnh ở người Mỹ.
先天的傾向
Khuynh hướng tự nhiên .
全力
を
傾倒
する
Cống hiến toàn sức lực .
熱心
に
傾聴
している
Tôi chú ý nhiệt tình lắng nghe .
全力
を
傾
けて
説明
してみましょう
。
Tôi sẽ cố gắng giải thích nó với khả năng tốt nhất của tôi.
イオン
化傾向
Xu hướng (khuynh hướng) ion hóa

