儲
儲 - TRỮ, TRỪ
儲 (もう.ける もう.かる もうけ たくわ.える) — TRỮ, TRỪ
TRỮ, TRỪ
Phát âm
Kunyomi
もう.ける;もう.かる;もうけ;たくわ.える
Onyomi
チョ
Số nét
17
Tần suất 
#2442/2500
Bộ
亻
NHÂN
諸
CHƯ 
Nghĩa
- Trữ, tích chứa, để dành.
- Họ Trữ.
- Ta hay đọc là trừ.
Ví dụ
儲
ける
考
えより
使
わぬ
考
え
。
Một xu tiết kiệm được là một xu kiếm được.
儲
けようとする
投機筋
に
操
られているのです
。
Nó đang bị thao túng bởi các nhà đầu tư cố gắng làm cho nó trở nên giàu có.
金儲
けをする
Kiếm tiền
金儲
けに
熱中
する
人
Người chỉ biết kiếm tiền
金儲
けをすることが
人生
の
目的
でない
。
Kiếm tiền không phải là mục đích của cuộc sống.
金儲
けをするためには
、
彼
はどんなことでもする
。
Anh ấy sẽ làm bất cứ điều gì để kiếm tiền.
金儲
けのことを
除
けば
、
私
は
不動産
のことには
興味
はない
。
Ngoài kiếm tiền, tôi không có hứng thú với bất động sản.
彼
は
儲
けている
。
Anh ấy đang cào nó vào.
株
で
儲
ける
(
損
する
)
Kiếm lời từ cổ phiếu (lỗ vì cổ phiếu)
速
く
儲
けた
金
は
速
く
無
くなる
。
Sớm có được sớm chi tiêu.
彼
は
金儲
けしか
頭
にない
。
Anh ấy chỉ nghĩ đến việc kiếm tiền.
彼
は
金儲
けのことしか
考
えない
。
Anh ta không nghĩ gì khác ngoài việc kiếm tiền.

