宵
宵 - TIÊU
宵 (よい) — TIÊU
TIÊU
Phát âm
Kunyomi
よい
Onyomi
ショウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2262/2500
Bộ
肖
TIẾU
宀
MIÊN 
Nghĩa
- buổi tối; lúc vừa mới chập tối; đêm
VD: 春宵 (đêm xuân), 徹宵 (suốt đêm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よい
Onyomi
Ví dụ
宵
の
口
に
Vào lúc chập tối
宵
っ
張
りの
朝寝坊
だ
Ngủ dậy muộn vì thức khuya .
宵月
が
美
しく
輝
いている
。
Trăng đầu đêm đang tỏa sáng rực rỡ.
今宵
、
奈落
の
王
が
復活
する
。
Đêm nay Diêm Vương trở lại.
春宵一刻
は
金
よりも
価値
があると
言
われる
。
Một khoảnh khắc đẹp trong đêm mùa xuân quý giá hơn cả vàng.
待宵
の
花
が
散
るように
、
楽
しかった
日々
が
過
ぎていく
。
Như những bông hoa của đêm chờ trăng rằm tàn phai, những ngày vui vẻ cũng trôi qua.
まだ
宵
の
口
だ
.
Vẫn còn chưa sẩm tối mà .
まだ
宵
の
口
だ
。
Đêm còn non.
私
は
宵
っ
張
りの
朝寝坊
だ
.
Tôi là người thức khuya dậy muộn.
彼
は
宵越
しの
銭
は
持
たない
男
だ
.
Anh ta là người đàn ông kiếm được tiền ban ngày thì tiêu sạch vào ban đêm. .
私
は
宵
っ
張
りするのは
慣
れています
。
Tôi thường thức đến khuya.
春
の
宵
に
桜
を
見
て
、
胸
に
漫
ろなる
思
いが
募
った
。
Nhìn hoa anh đào trong buổi chiều xuân, trong lòng tôi dâng lên một nỗi niềm xao xuyến khó gọi tên.

