山
山 - SAN, SƠN
山 (やま) — SAN, SƠN
SAN, SƠN
Phát âm
Kunyomi
やま
Onyomi
サン;セン
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#131/2500
Nghĩa
- núi; địa hình nhô cao
VD: 山脈 (dãy núi), 登山 (leo núi)
- chất cao như núi
VD: 山積 (chất đống) - ngôi chùa; danh hiệu của chùa chiền
VD: 山号 (tên núi), 開山 (người khai lập chùa) - mỏ; núi khai thác khoáng sản
VD: 閉山 (đóng mỏ)
Mẹo
- 日本にほんで一番いちばん高たか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
やま
Onyomi
サン
Ví dụ
山
で
山菜
を
取
る
Hái rau dại trên núi
山
に
〜
Leo lên núi
山
を
〜
Vượt qua núi
山脚
Chân núi
山猫
ブランド
Loài linh miêu
山田君
?
いや
,
山田
じゃない
。
Yamada à? Không, tôi không phải Yamada.
山頂
から
火山灰
が
噴出
する
Nham thạch phun ra từ đỉnh núi .
山田君
じゃない
?
ええ
、
山田
よ
。
Yamada phải không? Ừ, Yamada đây.
山
を
越
す
Vượt qua núi
山地酪農
Sản xuất bơ sữa ở vùng núi.
山岳救助
Cứu trợ cho vùng đồi núi
山奥
の
ウォーターフォール
Thác nước ở sâu tít trong núi

