庸
庸 - DONG, DUNG
庸 — DONG, DUNG
DONG, DUNG
Phát âm
Onyomi
ヨウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2038/2500
Bộ
肀 用
DỤNG
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- dùng; tuyển dụng
VD: 登庸 (đăng dụng)
- bình thường; thông thường
VD: 中庸 (chừng mực), 凡庸 (tầm thường) - ngu ngốc
- tại sao; cái gì (trợ từ nghi vấn hoặc phản vấn)
- thuế lao dịch (nộp vật phẩm thay cho lao dịch)
VD: 租庸調 (thuế ruộng, thuế lao dịch và thuế sản vật)
Onyomi
Ví dụ
庸
は
、
徭役
の
代
わりに
納
める
税
として
設
けられた
。
Thuế "Yō" được thiết lập như một hình thức nộp thay cho nghĩa vụ lao dịch.
彼
は
中庸
を
心得
たじんぶつである
。
Anh ấy là người có quan điểm ôn hòa.
何事
にも
中庸
。
Điều độ trong mọi việc.
人才
を
登庸
する
Bổ nhiệm người có tài
何事
にも
中庸
が
肝心
Mọi thứ đều điều hoà, cân bằng là rất quan trọng
彼
の
意見
は
中庸
を
得
ている
。
Ý kiến của anh ấy là ôn hoà. .
以下
に
歴史上
の
付庸国
の
一覧
を
示
す
。
Dưới đây là danh sách các nước chư hầu trong lịch sử.
律令制
において
、
庸
は
労役
の
代
わりに
布
などを
納
める
税
であった
。
Dưới chế độ Luật lệnh, thuế thay thế lao dịch là loại thuế nộp bằng vải hoặc các vật phẩm khác thay cho việc đi lao dịch.
都会
と
田舎
の
生活
の
中庸
を
見
つけるのは
難
しい
。
Rất khó để tìm thấy một phương tiện hạnh phúc giữa thành phố và nông thôn.
人気者
になるためには
、
凡庸
でなくてはならない
。
Để trở nên nổi tiếng, bạn cần phải là người tầm thường.
賢
い
人
の
手
にかかると
、
物事
は
実
に
シンプル
になる
。
簡単
なことを
難
しく
言
うのが
、
賢
いふりをした
凡庸
な
人間
だ
。
Trong tay của một người khôn ngoan, mọi thứ trở nên thực sự đơn giản. Đó là một thứ tầm thườngmột người, giả vờ là người khôn ngoan, điều đó làm cho một điều dễ dàng trở nên khó khăn.

