旗
旗 - KÌ
旗 (はた) — KÌ
KÌ
Phát âm
Kunyomi
はた
Onyomi
キ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1190/2500
Bộ
其
KÌ
𠂉 方
PHƯƠNG 
Nghĩa
- cờ; cờ hiệu
VD: 旗下 (dưới trướng), 旗手 (người cầm cờ), 国旗 (quốc kỳ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はた
Onyomi
Ví dụ
旗
を
天辺
まで
上
げる
〔
半旗
になっていた
〕
Kéo ngọn cờ lên đến đỉnh .
旗
ざおを
寝
かす
Đặt lá cờ nằm xuống .
旗
は
国民
の
シンボル
です
。
Lá cờ là biểu tượng của nhân dân.
旗
が
揚
がっている
。
Cờ đã lên.
旗幟
を
鮮明
にする
Trình diễn cờ của nước mình (cắm cờ thể hiện vị trí của mình) .
旗
を
変
えてください
。
Làm ơn đổi cờ đi.
旗
を
見失
わないようにしろ
。
Hãy để ý lá cờ.
旗色
が
悪
いからこの
辺
でやめよう
。
Tỷ lệ cược đang chống lại tôi, vì vậy tôi nghĩ tôi sẽ bỏ ngay bây giờ.
旗本
の
屋敷
で
、
歌留多
の
会
が
催
された
。
Họ gặp nhau tại khu đất của thuộc hạ của Tướng quân để chơi một ván bài.
旗
に
六角星
が
描
かれているのを
見
たことがありますか
?
Bạn đã từng thấy ngôi sao sáu cánh được vẽ trên cánh đồng chưa?
反旗
を
翻
す
。
Nâng cao tiêu chuẩn khởi nghĩa.
国旗
けいよう
Treo cờ quốc kỳ .

