港
港 - CẢNG
港 (みなと) — CẢNG
CẢNG
Phát âm
Kunyomi
みなと
Onyomi
コウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#495/2500
Bộ
己
KỈ
共
CỘNG
氵
THỦY 
Nghĩa
- bến cảng
VD: 港口 (cửa cảng), 港湾 (khu vực cảng)
- sân bay
VD: 空港 (sân bay)
Mẹo
- Hãy gặp nhau(共)…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みなと
Onyomi
Ví dụ
港区
は
東京
にあります
。
Quận Minato nằm ở Tokyo.
海港検疫
Kiểm dịch chiều sâu
空港
まで
送
るよ
。
Tôi sẽ đưa bạn đến sân bay.
空港
へ
客
を
〜
に
行
く
Đi đón khách ở sân bay .
空港
へ
タクシー
で
行
った
。
Tôi đến sân bay bằng taxi.
空港
・
航空路監視
レーダー
Ra -da kiểm soát sân bay và đường bay
空港
はどこですか
?
Sân bay ở đâu?
空港
セキュリティー
検討委員会
Ủy ban khảo sát an toàn sân bay .
寄港地
で
下船
する
。
Xuống tàu tại cảng.
空港
にはいつ
着
くの
?
Khi nào chúng ta sẽ đến sân bay?
空港
バス
で
空港
まで
行
くにはどのくらいかかりますか
。
Mất bao lâu để đi đến sân bay xe buýt?
空港
で
彼女
を
見送
った
。
Chúng tôi đã tiễn cô ấy ra sân bay.

