満
満 - MÃN
満 (み.ちる み.つ み.たす) — MÃN
MÃN
Phát âm
Kunyomi
み.ちる;み.つ;み.たす
Onyomi
マン;バン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#515/2500
Bộ
両
LƯỠNG
艹
THẢO
氵
THỦY 
Nghĩa
- vừa đúng tuổi
VD: 満十歳 (tròn mười tuổi)
- đầy; làm đầy; trở nên đầy
VD: 満腹 (no bụng), 充満 (tràn đầy) - dồi dào; phong phú
VD: 満悦 (vui sướng), 円満 (viên mãn) - lan tỏa; tất cả; toàn bộ
VD: 満開 (nở rộ), 満天 (khắp trời)
Mẹo
- 小学生しょうがくせいみまんのチ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
み.ちる
| 満ちる | みちる | Chín chắn |
み.つ
| 腹膨満感 | はらみつるかん | Cảm giác chướng bụng |
み.たす
Onyomi
Ví dụ
満足
です
。
Tôi thấy thỏa mãn.
満席
です
。
Tất cả các ghế đã được bán hết.
満足
しています
。
Tôi thấy thỏa mãn.
満足
そうですね
。
Bạn nhìn bằng lòng.
満
は
私
の
親友
です
。
Mitsuru là bạn thân của tôi.
満
タン
でお
願
いします
。
Xin vui lòng điền vào nó.
満
タン
にしてください
。
Điền vào nó.
満場一致
で
選出
する
Chọn ra trên cơ sở tất cả đều đồng ý (đều nhất trí)
満点
を
取
るつもりだ
。
Tôi dự định sẽ có được điểm đầy đủ.
満足
した
ブタ
となるよりも
満足
しない
ソクラテス
となる
方
が
良
い
。
Tốt hơn là Socrates không hài lòng hơn là một con lợn hài lòng.
満月
が
空
にさえている
。
Một vầng trăng tròn đang chiếu sáng trên bầu trời.
満腹
はごちそうも
同然
。
Đủ là tốt như một bữa tiệc.

