濫
濫 - LẠM, LÃM, CÃM
濫 (みだ.りに みだ.りがましい) — LẠM, LÃM, CÃM
LẠM, LÃM, CÃM
Phát âm
Kunyomi
みだ.りに;みだ.りがましい
Onyomi
ラン
Số nét
18
JLPT
N1
Bộ
監
GIAM
氵
THỦY 
Nghĩa
- nước tràn ra; lan rộng
VD: 氾濫 (ngập lụt)
- nổi lên; khởi đầu
VD: 濫觴 (khởi đầu) - bừa bãi; quá mức
VD: 濫獲 (săn bắt bừa bãi), 濫用 (lạm dụng)
Onyomi
Ví dụ
川
が
氾濫
して
広
い
地域
が
水浸
しになった
。
Dòng sông làm ngập lụt cả một vùng rộng lớn.
情報
が
氾濫
する
時代
にあって
、
必要
なものを
選択
するのは
難
しい
。
Trong thời đại thông tin tràn lan này, thật khó để chọn ra những thông tin mình cần.
河川
の
氾濫
が
予想
されるため
、
警戒線
が
引
かれ
、
住民
は
注意
を
促
されています
。
Do dự đoán lũ lụt sẽ xảy ra, vạch cảnh báo mực nước đã được đặt ra và người dân được khuyến cáo hãy chú ý.
この
川
は
氾濫
しそうだ
。
Dòng sông này sắp tràn.
台風
で
川
が
氾濫
した
。
Trận cuồng phong khiến dòng sông ngập lụt.
彼
は
若
い
頃
、
濫読
をしていたが
、
最近
は
読
む
本
を
選
ぶようになった
。
Khi còn trẻ, anh ấy đọc sách một cách tùy tiện, nhưng gần đây đã bắt đầu chọn lọc sách để đọc.
河川
は
豪雨
で
氾濫
しました
。
Các con sông bị ngập do mưa lớn.
町
には
情報
が
氾濫
している
。
Trong thành phố, thông tin tràn ngập.
この
川
はしばしば
氾濫
を
起
こしていた
。
Con sông này từng thường xuyên bị ngập lụt.
突然
、
川
が
増水
して
氾濫
した
。
Đột nhiên, dòng sông dâng cao và vỡ đôi bờ.
この
川
は
雪解
けの
後氾濫
することがある
。
Con sông này đôi khi tràn sau khi tan băng.
これ
以上雨
が
降
れば
、
川
が
氾濫
してしまう
。
Nếu mưa nhiều hơn nữa thì lũ mất.

