焦
焦 - TIÊU, TIỀU
焦 (こ.げる こ.がす こ.がれる あせ.る) — TIÊU, TIỀU
TIÊU, TIỀU
Phát âm
Kunyomi
こ.げる;こ.がす;こ.がれる;あせ.る
Onyomi
ショウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#973/2500
Bộ
隹
CHUY
灬
HỎA 
Nghĩa
- nóng vội; sốt ruột
VD: 焦燥 (sốt ruột), 焦慮 (lo lắng sốt ruột)
- cháy; làm cháy; nướng
VD: 焦点 (tiêu điểm), 焦土 (đất bị thiêu cháy) - mong mỏi; yêu tha thiết
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ.げる
| 焦げる | こげる | Bị cháy |
こ.がす
| 焦がす | こがす | Làm cháy |
こ.がれる
あせ.る
| 焦る | あせる | Sốt ruột |
Onyomi
Ví dụ
教習所
の
教師
にそう
焦
るなと
言
われています
。
Người hướng dẫn lái xe của tôi nói rằng tôi nên kiên nhẫn hơn.
焦
らずに
頑張
ってね
。
Hãy bình tĩnh và cố gắng hết sức.
焦
らなくてもいいですよ
。
Bạn không cần phải vội vàng.
焦
げた
トースト
は
真
っ
黒
だった
Bánh mì nướng cháy đen kịt.
焦点
が
合
うと
、
写真
がきれいに
撮
れる
。
Khi tiêu điểm được điều chỉnh đúng, bức ảnh sẽ được chụp rõ ràng.
焦
らずのんびりやりましょうよ
。
Hãy làm điều đó theo tốc độ của riêng chúng tôi mà không cần vội vàng.
焦
げがついた
鍋
は
洗
うのが
大変
だ
。
Chảo bị cháy rất khó để rửa.
焦
げがひどくて
、
もう
洗
うのが
大変
だ
。
Vết cháy nặng quá, giờ việc rửa nồi rất khó khăn.
焦点
を
含
む
レンズ
の
光軸
に
対
して
直角
な
平面
Mặt phẳng góc vuông với trục ánh sáng của thấu kính chứa tiêu điểm .
焦土
と
化
した
山
には
、
もう
草木
も
残
っていなかった
。
Ngọn núi bị cháy rụi không còn lại cây cối nào.
焦
らずに
、
目
の
前
の
ステップ
を
一
つ
一
つのぼっていきたい
。
Tôi muốn thực hiện từng bước một mà không bị bối rối. tôi muốnsống trong khoảnh khắc.
焦
ってはいけません
。
しばらく
時間
を
置
いて
、
相手
の
反応
を
見
ましょう
Không được vội vàng. Hãy đợi một chút để xem phản ứng của đối phương ra sao đã

