王
王 - VƯƠNG, VƯỢNG
王 — VƯƠNG, VƯỢNG
VƯƠNG, VƯỢNG
Phát âm
Onyomi
オウ;-ノウ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#684/2500
Bộ
一
NHẤT
土
THỔ 
Nghĩa
- vua; quân chủ một nước
VD: 王宮 (hoàng cung), 王朝 (vương triều), 国王 (vua)
- người mạnh nhất; người đứng đầu
VD: 王座 (ngai vàng), 王者 (kẻ thống trị)
Mẹo
- そのおう国こくの女じょおうはと…
Onyomi
オウ
Ví dụ
王
と
女王
だけが
王冠
を
頂
く
Chỉ có vua và nữ hoàng mới được đội vương miện
王子
が
王位
を
継承
した
。
Hoàng tử kế vị ngai vàng.
王子
はその
日
、
王
になった
。
Hoàng tử đã trở thành một vị vua vào ngày hôm đó.
王侯貴族
Quý tộc vương hầu
王
の
権威
Quyền lực của vua
王位継承
Thừa kế ngôi vua .
王
は
自分
の
王国
を
公正
に
治
めた
。
Nhà vua cai trị vương quốc của mình một cách chính đáng.
王朝
の
隆盛
Sự cường thịnh của Vương triều .
王侯
の
遊
び
Trò chơi của các nhà quí tộc
王位
を
継
ぐ
。
Tôi kế vị ngai vàng.
王様
は
裸
だ
!
Nhà vua ở trần!
王妃
は
王
のかたわらに
立
っていた
。
Hoàng hậu đứng bên cạnh nhà vua.

