竜
竜 - LONG
竜 (たつ いせ) — LONG
LONG
Phát âm
Kunyomi
たつ;いせ
Onyomi
リュウ;リョウ;ロウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1195/2500
Bộ
立
LẬP
电
ĐIỆN 
Nghĩa
- rồng
VD: 竜頭 (đầu rồng), 飛竜 (rồng bay)
- loài bò sát lớn được khai quật dưới dạng hóa thạch
VD: 恐竜 (khủng long) - ẩn dụ chỉ thiên tử; từ dùng để chỉ những sự vật liên quan đến thiên tử
VD: 竜顔 (long nhan) - ví với những người, vật xuất sắc
VD: 竜馬 (ngựa rồng, người xuất sắc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
リュウ
Ví dụ
竜脚類恐竜
Khủng long thằn lằn bay
竜骨
の
後端部
Đuôi sống tàu.
竜王
は
強力
な
駒
だ
。
Quân Long Vương là một quân cờ mạnh.
竜
は
架空
の
動物
だ
。
Một con rồng là một sinh vật lạ mắt.
竜
は
想像上
の
動物
だ
。
Một con rồng là một sinh vật lạ mắt.
竜巻
が
町
に
接近
した
Cơn lốc xoáy đang tiến gần đến thị trấn.
竜盤類
は
鳥類
の
祖先
と
考
えられている
恐竜
の
一種
です
。
Khủng long hông thằn lằn là một loại khủng long được cho là tổ tiên của loài chim.
竜
は
空想上
の
生
き
物
だ
。
Con rồng là một sinh vật tưởng tượng.
竜
は
想像上
の
生物
である
。
Rồng là sinh vật trong tưởng tượng
竜巻
で
村全体
が
破壊
された
。
Toàn bộ ngôi làng bị phá hủy bởi lốc xoáy.
竜舟競争
は
チームワーク
が
重要
な
スポーツ
だ
。
Đua thuyền rồng là một môn thể thao mà tinh thần đồng đội rất quan trọng.
竜也氏
は
穀類
を
商
っている
。
Mr. Tatsuya đang kinh doanh ngũ cốc.

