育
育 - DỤC
育 (そだ.つ そだ.ち そだ.てる はぐく.む) — DỤC
DỤC
Phát âm
Kunyomi
そだ.つ;そだ.ち;そだ.てる;はぐく.む
Onyomi
イク
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#369/2500
Bộ
𠫓
ĐỘT
月
NGUYỆT 
Nghĩa
- nuôi nấng; chăm sóc; bồi dưỡng
VD: 育英 (đào tạo nhân tài), 育成 (bồi dưỡng), 養育 (nuôi nấng)
- lớn lên; trưởng thành
VD: 成育 (trưởng thành), 発育 (phát triển)
Mẹo
- 父ちちは子こどもをそだてながら…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
そだ.つ
そだ.ち
Onyomi
Ví dụ
育雛器
で
雛
を
育
てる
。
Nuôi gà con bằng lồng úm gia cầm.
教育
に
〜
Tham gia làm công tác giáo dục .
飼育係
Người chăn nuôi
教育委員
Ủy viên giáo dục
教育
の
エキスパート
Chuyên gia giáo dục
肥育豚舎
Chuồng lợn lấy thịt
教育
・
学習
プロセス
Quá trình dạy và học .
教育
の
本旨
Mục tiêu thực sự của giáo dục
教育
(
関連
)
プログラム
Chương trình (liên quan đến) giáo dục
知育偏重
の
教育
では
子供
の
創造力
や
社会性
が
育
ちにくい
。
Việc giáo dục quá chú trọng vào tri thức khiến trẻ khó phát triển khả năng sáng tạo và kỹ năng xã hội.
保育所
などを
利用
して
子育
てをする
Giáo dục cho trẻ nhỏ tại các nhà trẻ.
保育所
に
入
る
Đi nhà trẻ

