英
英 - ANH
英 (はなぶさ) — ANH
ANH
Phát âm
Kunyomi
はなぶさ
Onyomi
エイ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#430/2500
Bộ
艹
THẢO
央
ƯƠNG 
Nghĩa
- viết tắt của 英吉利 (nước Anh)
VD: 英語 (tiếng Anh), 英国 (nước Anh)
- xuất chúng; ưu tú
VD: 英傑 (người kiệt xuất), 英才 (nhân tài) - đài hoa; hoa
Mẹo
- えい雄ゆうは英語えいごで話はな…
Onyomi
Ví dụ
英雄
は
英雄
を
知
る
。
Like biết like.
英文
〜
Nhân viên đánh máy văn bản tiếng Anh. .
英語圏
Cộng đồng các nước nói tiếng anh
英語教室
Phòng học tiếng Anh
英国議会
Họp nghị viện Anh .
英和辞典
Từ điển Anh Nhật
英文学史
Lịch sử văn học Anh
英語講釈
Giảng viên tiếng anh
英語
について
言
えば
、
シンガポール
英語
もあれば
台湾英語
もある
。
Nếu nói đến tiếng Anh, có cả tiếng Anh-Xingapo thì cũng có tiếng Anh-Đài Loan.
英語
の
先生
Giáo viên dạy tiếng Anh
英会話学校
Trường dạy hội thoại tiếng Anh.
英語
が
弱
い
Không thạo tiếng anh

