華
華 - HOA, HÓA
華 (はな) — HOA, HÓA
HOA, HÓA
Phát âm
Kunyomi
はな
Onyomi
カ;ケ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1085/2500
Bộ
垂
THÙY
艹
THẢO 
Nghĩa
- tên tự xưng của Trung Quốc
VD: 華夷 (Trung Hoa và các dân tộc khác), 華僑 (Hoa kiều), 中華 (Trung Hoa)
- hoa
VD: 華道 (nghệ thuật cắm hoa), 華容 (dung mạo xinh đẹp), 散華 (rải hoa) - phấn trang điểm; bột trắng
VD: 鉛華 (phấn trắng) - rực rỡ; đẹp đẽ; phồn vinh
VD: 華美 (hoa mỹ), 華麗 (hoa lệ), 栄華 (phồn vinh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はな
Onyomi
カ
Ví dụ
華僑資本
Vốn của người hoa kiều .
華道
の
先生
Giáo viên dạy cắm hoa
華甲
の
祝
い
。
Lễ mừng thọ hoa giáp (60 tuổi).
華美
な
建築
Kiến trúc mỹ lệ
華美
な
装身具
Đồ trang sức lộng lẫy
華道
の
テクニック
を
生
かす
Phát huy kỹ năng cắm hoa .
華美
な
服装
をする
Ăn mặc lộng lẫy
華奢
は
不必要
ものだ
Xa hoa là điều không cần thiết.
華麗荘重
な
素晴
らしい
光景
Quang cảnh nguy nga tráng lệ .
華
やかな
雰囲気
をかもし
出
す
Tạo ra bầu không khí tráng lệ. .
華
やかな
衣装
が
彼女
を
実際
よ
Bộ quần áo rực rỡ làm cho cô ấy trông trẻ hơn tuổi.
華道
は
日本
の
文化
の
一
つです
。
Ikebana là một phần của văn hóa Nhật Bản.

