葦
葦 - VI
葦 (しお.れる しな.びる しぼ.む な.える) — VI
VI
Phát âm
Kunyomi
しお.れる;しな.びる;しぼ.む;な.える
Onyomi
イ
Số nét
13
Tần suất 
#2343/2500
Bộ
艹
THẢO
韋
VI 
Nghĩa
- Cỏ lau.
- Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình cỏ lau. Tô Thức [蘇軾] : Túng nhất vi chi sở như [縱一葦之所如] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
Onyomi
イ
| 一葦 | いちい | Một cây lau |
Ví dụ
葦鴨
は
、
その
美
しい
羽
の
色
で
知
られる
カモ
科
の
鳥
です
。
Vịt bãi sậy là một loài chim thuộc họ Vịt, được biết đến với màu lông tuyệt đẹp.
大葦切
は
夏
になると
美
しい
声
でさえずる
。
Chim chích sậy lớn hót rất hay vào mùa hè.
星葦毛
の
馬
は
、
競馬場
で
一際目立
っていました
。
Con ngựa có lông pha sáng tối nổi bật giữa trường đua.
湿地
の
葦
の
中
に
小葦切
が
巣
を
作
っていた
。
Chim chích lau sậy nhỏ làm tổ trong bụi lau sậy ở đầm lầy.
湖
で
丘葦鴨
の
群
れを
見
かけました
。
Tôi đã nhìn thấy một đàn vịt mốc trên hồ.
人間
は
考
える
葦
である
。
Con người là một cây sậy suy nghĩ.
彼
は
自分
の
小
さな
経験
だけで
世界
を
判断
するなんて
、
まるで
葦
の
髄
から
天井
のぞくようなものだよ
。
Anh ta chỉ dựa vào kinh nghiệm nhỏ bé của mình để đánh giá thế giới, thật giống như ếch ngồi đáy giếng vậy.
人間
は
一本
の
アシ
に
過
ぎず
、
その
本性
はきわめて
弱
いが
、
人間
は
考
える
葦
である
。
Con người chỉ là một cây sậy, yếu nhất trong tự nhiên, nhưng anh ta là một cây sậy có tư duy.

