裂
裂 - LIỆT
裂 (さ.く さ.ける -ぎ.れ) — LIỆT
LIỆT
Phát âm
Kunyomi
さ.く;さ.ける;-ぎ.れ
Onyomi
レツ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1041/2500
Bộ
列
LIỆT
衣
Y 
Nghĩa
- xé rách; bị rách; vết nứt
VD: 裂傷 (vết thương rách), 亀裂 (vết nứt)
- chia rẽ; tan vỡ
VD: 決裂 (đổ vỡ), 分裂 (chia rẽ)
Ví dụ
裂肛
は
、
便秘
が
原因
で
起
こることが
多
いです
。
Rách hậu môn thường xảy ra do táo bón.
爆裂火口
Miệng núi lửa đang phun
亀裂
が
火口
のすそ
(
部分
)
を
分
けた
Vết nứt đã làm rạn vành miệng núi lửa
口唇裂
の
子
どもを
産
む
Sinh (đẻ) một đứa trẻ bị tật sứt môi .
耳
が
裂
けるほどうるさい
Ồn ào như thể xé rách tai .
眦
が
裂
けるほど
目
を
見張
る
。
Anh ta mở to đôi mắt của mình khiến họ rơi lệ ở khóe mắt.
口
が
裂
けてもそのことは
口外
しません
。
Dù có chuyện gì xảy ra, tôi sẽ không nói cho ai biết về nó.
切
り
裂
き
ジャック
は
、
未
だに
正体
がわかっていない
。
Danh tính của Jack đồ tể vẫn chưa được xác định cho đến nay.
有糸分裂
〔
細胞
の
〕
Sự nguyên phân
内部分裂
した
家
は
倒
れる
。
Một ngôi nhà bị chia cắt tự nó không thể đứng vững.
減数分裂
における
異型分裂
では
、
相同染色体
が
分離
し
、
染色体数
が
半分
になる
。
Trong giảm phân, phân bào dị hình là giai đoạn các nhiễm sắc thể tương đồng phân ly và số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.
生木
を
裂
くようなことは
私
にはできません
.
Tôi không thể nào làm những việc đại loại như phá hoại cây xanh. .

