貸
貸 - THẢI, THẮC
貸 (か.す か.し- かし-) — THẢI, THẮC
THẢI, THẮC
Phát âm
Kunyomi
か.す;か.し-;かし-
Onyomi
タイ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#995/2500
Bộ
代
ĐẠI
貝
BỐI 
Nghĩa
- cho mượn; cho vay
VD: 貸与 (cho mượn), 賃貸 (cho thuê)
Mẹo
- タイヤをかします。Tôi ch…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.し-
Onyomi
Ví dụ
貸家捜
し
Tìm nhà cho thuê
貸出条件
Điều kiện cho vay tiền
貸借決済
Thanh toán (quyết toán) khoản nợ
貸
し
間
あり
。
Phòng cho thuê.
貸
し
出
す
人
Người cho vay (cho mượn)
貸家
に
住
む
Sống ở nhà đi thuê .
貸
し
切
りの
パーティ
Bữa tiệc đặt trước
貸
し
切
りの
釣
り
船
Thuyền đi câu đặt trước
貸
したお
金
が
取
り
戻
す
Tiền cho mượn cần đòi lại
貸
し
金庫
はありますか
。
Bạn có két an toàn không?
貸
し
家
を
持
っています
。
Chúng tôi có một căn nhà cho thuê.
貸
し
出
しに
関
する
決定
Quyết định cho vay

