酸
酸 - TOAN
酸 (す.い) — TOAN
TOAN
Phát âm
Kunyomi
す.い
Onyomi
サン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1218/2500
Bộ
酉
DẬU
夋
Nghĩa
- chua; vị chua
VD: 酸敗 (lên men chua), 酸味 (vị chua)
- hợp chất có tính axit
VD: 塩酸 (axit clohydric), 硫酸 (axit sunfuric) - viết tắt của oxy
VD: 酸欠 (thiếu oxy), 酸化 (oxy hóa) - đau đớn; thảm thương
VD: 酸鼻 (đau lòng), 辛酸 (gian khổ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
す.い
Onyomi
Ví dụ
酸化
ガリウム
Oxít gali
酸素
カテーテル
Ống thông niệu đạo bằng khí ôxy
酸化銀
Oxít bạc
酸化
イッテルビウム
Oxit Ytebi
酸性湖水
Nước hồ (nước ao hồ) có tính axit .
酸性定着液
Dung dịch hiện ảnh/dung dịch hiện có tính axit .
酸素
アーク
切断
Cắt hồ quang Oxi .
酸性現像液
Dung dịch làm hiện ảnh bằng axit
酸模
の
葉
は
酸味
があり
、
サラダ
に
使
われる
。
Lá cây chút chít có vị chua và được sử dụng trong món salad.
酸
は
金属
を
侵
す
。
Axit tác dụng với kim loại.
酸味
の
強
い
リンゴ
酒
Rượu táo có vị chua mạnh .
酸気
がなべを
腐
らす
Axit ăn mòn nồi .

