風
風 - PHONG
風 (かぜ かざ- -かぜ) — PHONG
PHONG
Phát âm
Kunyomi
かぜ;かざ-;-かぜ
Onyomi
フウ;フ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#558/2500
Bộ
ノ 虫
TRÙNG
𠘨
Nghĩa
- gió; gió thổi
VD: 風雪 (gió tuyết), 疾風 (gió mạnh)
- phong tục; tập quán
VD: 風習 (phong tục tập quán), 風俗 (phong tục) - phong thái; dáng vẻ
(a) hình dáng; hình thức
VD: 風体 (dáng vẻ), 風格 (phong cách)
(b) phong cảnh
VD: 風景 (phong cảnh), 風致 (cảnh đẹp)
(c) khuynh hướng; kiểu cách; dáng vẻ
VD: 気風 (phong cách), 作風 (phong cách sáng tác) - ám chỉ; nói bóng gió
VD: 風刺 (châm biếm), 風諭 (khuyên bảo bóng gió) - tên bệnh
VD: 中風 (trúng gió, liệt do tai biến), 痛風 (bệnh gút) - làm chao đảo; giáo hóa
VD: 風教 (giáo hóa phong tục), 風靡 (khuất phục) - phong (một trong lục nghĩa của Kinh Thi)
- tin đồn; lời đồn
VD: 風聞 (tin đồn), 風説 (lời đồn)
Mẹo
- かぜはフウとふく。Gió th…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かぜ
かざ-
Onyomi
フウ
Ví dụ
風向風速計
Hộp đo hướng gió .
風速風向計
Đồng hồ đo tốc độ gió. .
風刺劇
Kịch vui châm biếm .
風口
ダクト
Ống hút gió .
風力
エネルギー
Năng lượng sức gió.
風刺画家
Họa sỹ vẽ tranh biếm hoạ
風害保険
Bảo hiểm thiệt hại do bão .
風
の
急変
Đổi gió đột ngột
風俗産業
Kinh doanh giải trí dành cho người lớn
風呂落
ち
。
Đi tắm ngoài luồng.
風
が
噴
く
Gió thổi.
風雅
な
人
Người ý nhị/ người thanh tao .

