鬱
鬱 - ÚC, UẤT
鬱 (うっ.する ふさ.ぐ しげ.る) — ÚC, UẤT
ÚC, UẤT
Phát âm
Kunyomi
うっ.する;ふさ.ぐ;しげ.る
Onyomi
ウツ
Số nét
29
Bộ
林
LÂM
缶
PHỮU
鬯
SƯỞNG
冖
MỊCH
彡
SAM 
Nghĩa
- bức bối; bị dồn nén; tâm trạng u uất
VD: 鬱屈 (uất ức), 鬱積 (dồn nén), 憂鬱 (u sầu)
- trạng thái sự vật phát triển mạnh mẽ
VD: 鬱勃 (sôi nổi, khí thế) - rậm rạp; cây cỏ mọc um tùm
VD: 鬱蒼 (um tùm) - cỏ thơm; hương thơm
Ví dụ
鬱
という
監獄
から
自分自身
を
脱出
させる
手段
Là công cụ để ai đó tự làm cho mình thoát khỏi nhà tù của sự chán nản
彼
は
憂鬱状態
であった
。
Anh có tâm trạng chán nản.
留学中
に
鬱
になったときはどうすれば
?
Tôi nên làm gì nếu bị trầm cảm khi đi du học?
彼女
は
憂鬱
だった
。
Cô cảm thấy xanh.
今日
は
憂鬱
な
気分
だ
。
Tôi có nhạc blues hôm nay.
1
日中憂鬱
な
気分
だった
。
Tôi đã cảm thấy xanh cả ngày.
彼女
は
憂鬱症
の
虜
に
成
った
。
Cô ấy đã trở thành con mồi của sự u sầu.
彼女
は
憂鬱状態
になることがある
。
Cô ấy đôi khi rơi vào tâm trạng chán nản.
彼
の
声
には
憂鬱
な
調子
が
感
じられた
。
Chúng tôi cảm nhận được một nốt trầm buồn trong giọng nói của anh ấy.
ブライアン
は
憂鬱
そうに
見
える
。
Brian nhìn màu xanh lam.
この
仕事
には
憂鬱
になる
。
Công việc này mang lại cho tôi cái bướu.
彼女
の
言葉
は
憂鬱
に
満
ちていた
。
Lời nói của cô đầy u uất.

