孫
孫 - TÔN, TỐN
孫 (まご) — TÔN, TỐN
TÔN, TỐN
Phát âm
Kunyomi
まご
Onyomi
ソン
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1388/2500
Bộ
系
HỆ
孑
KIẾT 
Nghĩa
- cháu; người nối dõi
VD: 外孫 (cháu ngoại), 子孫 (con cháu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まご
Onyomi
Ví dụ
孫子
を
研究
して
戦略
を
練
る
。
Nghiên cứu Binh pháp Tôn Tử để hoạch định chiến lược.
孫子
は
古代中国
の
偉大
な
軍事家
である
。
Tôn Tử là một nhà quân sự vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
孫
と
一緒
にいると
彼女
はいつも
楽
しい
。
Ở bên cháu nội luôn khiến bà hạnh phúc.
孫
たちは
私
に
大
きな
喜
びを
与
えてくれる
。
Các cháu của tôi cho tôi một sự thích thú như vậy.
孫
の
好
い
顔
が
見
たくて
、
お
土産
を
買
って
帰
る
。
Vì muốn nhìn thấy gương mặt rạng rỡ của cháu mình nên tôi đã mua quà mang về.
孫
を
猫可愛
がりしているおばあさんがいます
。
Có một bà lão nuông chiều cháu mình quá mức.
孫
は
小
さい
車
を
買
ったと
思
いきや
、
いざ
見
たらおおきな
車
だった
。
Tôi tưởng cháu trai mua xe nhỏ, khi nhìn thấy xe đã lớn.
孫娘
が
自分
で
描
いたおじいさんの
絵
を
贈
ってくれた
日
はおじいさんにはうれしい
一日
だった
。
Đó là ngày của ông nội khi cháu gái của ông ấy tặng cho ông ấy một bức tranh mà cô ấy cóvẽ về anh ta.
天孫族
Dòng họ con cháu của trời
天孫
.
は
天
の
神様
の
子孫
です
Thiên tôn là cháu của các thần ở trên trời .
子孫
にきれいな
、
緑
の
地球
を
残
したい
。
Chúng tôi muốn để lại cho con cháu chúng ta một trái đất xanh và sạch.
お
孫
さんがいるような
年齢
には
見
えませんよ
Anh trông còn trẻ, không có vẻ gì là đã có cháu rồi

