代
代 - ĐẠI
代 (か.わる かわ.る かわ.り か.わり -がわ.り -が.わり か.える よ しろ) — ĐẠI
ĐẠI
Phát âm
Kunyomi
か.わる;かわ.る;かわ.り;か.わり;-がわ.り;-が.わり;か.える;よ;しろ
Onyomi
ダイ;タイ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#66/2500
Bộ
弋
DẶC
亻
NHÂN 
Nghĩa
- thế hệ, thời đại, khoảng tuổi
(a) phân chia lớn trong lịch sử
VD: 上代 (thời cổ đại)
(b) vương triều
VD: 唐代 (đời Đường)
(c) khoảng thời gian thiên tử hoặc gia trưởng tại vị
(d) phạm vi của tuổi tác hoặc niên hiệu
VD: 二十代 (những năm tuổi hai mươi)
- mảnh đất; đất canh tác
VD: 苗代 (ruộng ươm mạ) - thay đổi; thay thế; làm thay
VD: 代表 (đại diện), 代理 (thay mặt) - vật thay thế; số tiền tương ứng với hàng hóa hoặc sức lao động
VD: 代価 (giá cả), 代金 (tiền thanh toán)
Mẹo
- "Tôi sẽ thay
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.わる
かわ.る
かわ.り
か.わり
よ
しろ
Onyomi
ダイ
Ví dụ
代
わる
代
わるする
Thay phiên nhau .
代
わる
代
わる
行
う
Lần lượt làm cái gì đó
代
わる
代
わる
歌
う
Hát đối (hát bè)
代理口銭
Hoa hồng của đại lý
代金
〜
払
い
Trả tiền khi giao hàng
代数的加法
Phép cộng đại số
代数的定式化
Định thức hóa mang tính đại số
現代
は
原子力
の
時代
だ
。
Chúng ta đang sống trong thời đại nguyên tử.
現代
とは
皮肉
な
時代
だ
Hiện đại có nghĩa là giai đoạn thực dụng
古代エジプト
Ai Cập cổ đại .
年代記
Biên niên sử
苗代時
Thời gian gieo mạ .

