座
座 - TỌA
座 (すわ.る) — TỌA
TỌA
Phát âm
Kunyomi
すわ.る
Onyomi
ザ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#588/2500
Bộ
坐
TỌA
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- ngồi; chỗ ngồi; địa vị; ngôi vị
VD: 座席 (chỗ ngồi), 王座 (ngai vàng)
- cuộc họp; chỗ tụ họp
VD: 座談 (tọa đàm), 満座 (cả hội trường) - đoàn nghệ thuật; sân khấu; nhà hát
VD: 高座 (bục diễn) - phường hội (thương công nghiệp thời cổ)
- cơ quan đúc tiền (thời Edo)
VD: 金座 (xưởng đúc tiền vàng), 銀座 (xưởng đúc tiền bạc) - chòm sao
VD: 星座 (chòm sao) - bệ đặt đồ
VD: 台座 (bệ đặt) - đơn vị đếm tượng thần phật
- có; ở (kính ngữ của いる, ある)
Mẹo
- ざ席せきがなかったので、地面じ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すわ.る
Onyomi
Ví dụ
座布団
の
上
で
正座
する
Ngồi bó gối trên thảm ngồi.
座
りなよ
。
Xin vui lòng ngồi.
座
を
外
す
Rời chỗ ngồi .
座
った
格好
Tư thế ngồi
座
りませんか
。
Bạn sẽ có một chỗ ngồi?
座
りなさい
、
ケート
。
Ngồi xuống, Kate.
座
って
下
さい
。
Xin mời ngồi.
座席
へ
戻
ろう
。
Hãy quay trở lại chỗ của chúng ta.
座蒲団
は
日本
の
伝統的
な
座具
で
、
快適
に
座
れるように
作
られている
。
Đệm ngồi là một dụng cụ truyền thống của Nhật Bản, được thiết kế để ngồi thoải mái.
座
るいすがない
。
Không có ghế để ngồi.
座席
が
倒
れません
。
Tôi không thể sửa chỗ ngồi.
座右銘
を
心
に
刻
む
。
Khắc ghi phương châm sống vào lòng.

