丁
丁 - ĐINH, CHÊNH, TRANH
丁 (ひのと) — ĐINH, CHÊNH, TRANH
ĐINH, CHÊNH, TRANH
Phát âm
Kunyomi
ひのと
Onyomi
チョウ;テイ;チン;トウ;チ
Số nét
2
JLPT
N1
Tần suất 
#1312/2500
Nghĩa
- người đàn ông trong độ tuổi lao động; thanh niên trưởng thành
VD: 丁男 (đàn ông trưởng thành), 壮丁 (trai tráng trong độ tuổi đi lính)
- đầy tớ; người hầu nam
VD: 園丁 (người làm vườn) - gặp phải; đối mặt
VD: 丁憂 (gặp chuyện buồn) - tiếng vang; tiếng động
VD: 丁丁 (tiếng vật va chạm) - can Đinh (can thứ tư trong Thập can)
- chou
(a) đơn vị đếm trang sách
VD: 落丁 (sách thiếu trang), 乱丁 (sách in sai trang)
(b) đơn vị đếm bìa đậu phụ hoặc món ăn
(c) đơn vị phân chia khu phố
(d) số chẵn của mặt xúc xắc
Ví dụ
丁寧
な
客扱
い
Lòng mến khách lịch sự .
丁字路
で
右
に
曲
がる
。
Rẽ phải tại ngã ba hình chữ T.
丁寧
で
好感
の
持
てる
サービス
Dịch vụ lịch sự và có ấn tượng tốt
丁度欲
しかった
物
です
。
Đó chính xác là những gì tôi muốn.
丁字
の
書
き
方
を
教
える
。
Dạy cách viết chữ Đinh.
丁寧
な
督促状
を
受
け
取
る
Tôi nhận được một lời nhắc nhở lịch sự
丁
か
半
か
、
賭
けに
身
を
投
じる
。
Đặt cược vào số chẵn hay số lẻ, anh ta dấn thân vào cuộc chơi.
丁十時
に
駅
で
待
ち
合
わせる
。
Hẹn gặp nhau tại nhà ga vào đúng 10 giờ.
丁寧語
と
口語
を
混
ぜて
使
う
Thực hiện pha trộn giữa ngôn ngữ lịch sự và thông tục
丁寧
な
物腰
は
日本人
に
特徴的
だ
。
Phong thái lịch sự là đặc trưng của người Nhật.
丁度
おじさんの
家
に
行
ってきたところだ
。
Tôi vừa đến nhà chú tôi.
包丁
を
研
ぐ
Mài dao

